|
|
|
|
| STT |
TÊN
TRƯỜNG |
Điểm |
Danh
hiệu |
| 1 |
TH Thăng Long |
102 |
Xuất sắc |
| 2 |
TH
Nguyễn Khuyến |
100 |
Xuất sắc |
| 3 |
TH
Lý Thường Kiệt |
99 |
Xuất sắc |
| 4 |
TH
Lộc Nga 1 |
98 |
Xuất sắc |
| 5 |
THCS
Quang Trung |
98 |
Xuất sắc |
| 6 |
TH
Hai Bà Trưng |
97 |
Xuất sắc |
| 7 |
TH
Nguyễn Trãi |
96 |
Xuất sắc |
| 8 |
THCS
Lộc Nga |
96 |
Xuất sắc |
| 9 |
TH
Lộc Châu 2 |
95 |
Xuất sắc |
| 10 |
THCS
Phan Chu Trinh |
95 |
Xuất sắc |
| 11 |
TH
Nguyễn Công Trứ |
94 |
Xuất sắc |
| 12 |
THCS
Chu Văn An |
94 |
Xuất sắc |
| 13 |
TH
Tân Sơn |
94 |
Xuất sắc |
| 14 |
TH
Lam Sơn |
94 |
Xuất sắc |
| 15 |
TH
Lê Văn Tám |
94 |
Xuất sắc |
| 16 |
TH
Lê Quý Đôn |
93.5 |
Xuất sắc |
| 17 |
THCS
Hùng Vương |
92.5 |
Xuất sắc |
| 18 |
THCS
Nguyễn Văn Trỗi |
92 |
Xuất sắc |
| 19 |
THCS
Lộc Sơn |
91 |
Xuất sắc |
| 20 |
TH
Lộc Sơn 2 |
91 |
Xuất sắc |
| 21 |
TH
Trưng Vương |
90 |
Xuất sắc |
| 22 |
TH
Bế Văn Đàn |
90 |
Xuất sắc |
| 23 |
TH
Tô Vĩnh Diện |
90 |
Xuất sắc |
| 24 |
TH
Đinh Tiên Hoàng |
90 |
Xuất sắc |
| 25 |
TH
Lộc Sơn 1 |
90 |
Xuất sắc |
| 26 |
THCS
Đamb'ri |
90 |
Xuất sắc |
| 27 |
TH
Võ Thị Sáu |
90 |
Xuất sắc |
| 28 |
TH
Bùi Thị Xuân |
89 |
Tiên tiến |
| 29 |
THCS
Trần Quốc Toản |
89 |
Tiên tiến |
| 30 |
TH
Lý Tự Trọng |
89 |
Tiên tiến |
| 31 |
TH
Lộc Thanh 2 |
87 |
Tiên tiến |
| 32 |
TH
Phạm Hồng Thái |
87 |
Tiên tiến |
| 33 |
THCS
Phan Bội Châu |
87 |
Tiên tiến |
| 34 |
TH
Đamb'ri |
84 |
Tiên tiến |
| 35 |
THCS
Đại Lào |
83 |
Tiên tiến |
| 36 |
TH
Lộc Thanh 1 |
80 |
Tiên tiến |
| 37 |
THCS
Phan Văn Trị |
80 |
Tiên tiến |
| 38 |
TH Lộc Châu 1 |
80 |
Tiên tiến |
| 39 |
THCS
Hồng Bàng |
79 |
Tiên tiến |
Leave a Comment